- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
chịu nhiệt; chịu nóng
Loại vật liệu này rất chịu nhiệt.
chịu nhiệt; chịu được nhiệt độ cao
chịu nhiệt; chịu nóng
Loại vật liệu này rất chịu nhiệt.
chịu nhiệt; chịu được nhiệt độ cao
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
chịu nhiệt; chịu nóng
chịu nhiệt; chịu nóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.