- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
bền bỉ; lâu bền
Chiếc điện thoại này rất bền.
bền bỉ; lâu bền
Chiếc điện thoại này rất bền.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
bền bỉ; lâu bền
bền bỉ; lâu bền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.