- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
hàng hóa bền; hàng tiêu dùng lâu bền
Hàng hóa lâu bền thường đắt hơn hàng hóa không lâu bền.
hàng hóa bền; hàng tiêu dùng lâu bền
Hàng hóa lâu bền thường đắt hơn hàng hóa không lâu bền.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng hóa bền; hàng tiêu dùng lâu bền
hàng hóa bền; hàng tiêu dùng lâu bền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.