- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
chịu axit; kháng axit
Loại vật liệu này có khả năng chống axit.
chịu axit; kháng axit
Loại vật liệu này có khả năng chống axit.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
chịu axit; kháng axit
chịu axit; kháng axit
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.