- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
vừa cày ruộng vừa đọc sách; canh điền học tập
Anh ấy vừa học vừa làm nông từ nhỏ.
vừa cày ruộng vừa đọc sách; vừa làm nông vừa học hành
Anh ấy vừa làm ruộng vừa học, vừa chăm sóc gia đình.
vừa cày ruộng vừa đọc sách; canh điền học tập
Anh ấy vừa học vừa làm nông từ nhỏ.
vừa cày ruộng vừa đọc sách; vừa làm nông vừa học hành
Anh ấy vừa làm ruộng vừa học, vừa chăm sóc gia đình.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
vừa cày ruộng vừa đọc sách; canh điền học tập
vừa cày ruộng vừa đọc sách; canh điền học tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.