- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 殳thù(vũ khí, đánh)
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
cổ phiếu; cổ phần; (tài chính) chứng khoán
cổ phiếu; cổ phần; (tài chính) chứng khoán
中公司的所有权份额,可以买卖gōngsī de suǒyǒuquán fènè, kěyǐ mǎimài
Anh ấy đã mua rất nhiều cổ phiếu.
phần; cổ phần; (lượng từ) luồng; dòng; sợi
中整体中的一部分zhěngtǐ zhōng de yībù·fen
Lực lượng này rất mạnh mẽ.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
cổ phiếu; cổ phần; (tài chính) chứng khoán
中公司的所有权份额,可以买卖gōngsī de suǒyǒuquán fènè, kěyǐ mǎimài
Anh ấy đã mua rất nhiều cổ phiếu.
phần; cổ phần; (lượng từ) luồng; dòng; sợi
中整体中的一部分zhěngtǐ zhōng de yībù·fen
Lực lượng này rất mạnh mẽ.
đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)
中身体大腿的部分shēntǐ dàtuǐ de bùfen
lượt (dùng để đếm toán, nhóm người, luồng khí, mùi...); cổ phần; đùi (giải phẫu)
中用来计数人群、气流、气味等的量词yònglái jìshù rénqún、qìliú、qìwèi děng de liàngcí
sợi (chỉ); nhánh; cổ phần; lượng từ (luồng, dòng, đám)
中线、绳等分成的一部分xiàn、shéng děng fēnchéng de yībùfen
Một sợi dây thừng.
lượt, cuộn, sợi (lượng từ cho vật dài uốn khúc như dây thừng, sông, v.v.); cổ phần; (lượng từ) luồng, làn (khí, mùi...)
中计量细长盘绕物体或气味、力量等的单位jìliàng xìzhǎng pánrào wùtǐ huò qìwèi、lìliàng děng de dānwèi
lượt (dùng cho: khói, mùi, luồng, sợi...)
中用来计量烟、气味、力量等的单位yònglái jìsuàn yān、qìwèi、lìliàng děng de dānwèi
lượt (dùng cho hành động mạnh và đột ngột); cổ phần; nhánh; luồng (hơi, mùi...)
中用来计数突然、有力的动作或行为yòng lái jìshù túrán、yǒulì de dòngzuò huò xíngwéi
phòng/tổ (đơn vị hành chính cấp thấp, dưới cấp khoa)
中政府机构中低于科的行政单位zhèngfǔ jīgòu zhōng dī yú kē de xíngzhèng dānwèi
Anh ấy làm việc ở phòng ban nào?
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)
中身体大腿的部分shēntǐ dàtuǐ de bùfen
lượt (dùng để đếm toán, nhóm người, luồng khí, mùi...); cổ phần; đùi (giải phẫu)
中用来计数人群、气流、气味等的量词yònglái jìshù rénqún、qìliú、qìwèi děng de liàngcí
sợi (chỉ); nhánh; cổ phần; lượng từ (luồng, dòng, đám)
中线、绳等分成的一部分xiàn、shéng děng fēnchéng de yībùfen
Một sợi dây thừng.
lượt, cuộn, sợi (lượng từ cho vật dài uốn khúc như dây thừng, sông, v.v.); cổ phần; (lượng từ) luồng, làn (khí, mùi...)
中计量细长盘绕物体或气味、力量等的单位jìliàng xìzhǎng pánrào wùtǐ huò qìwèi、lìliàng děng de dānwèi
lượt (dùng cho: khói, mùi, luồng, sợi...)
中用来计量烟、气味、力量等的单位yònglái jìsuàn yān、qìwèi、lìliàng děng de dānwèi
lượt (dùng cho hành động mạnh và đột ngột); cổ phần; nhánh; luồng (hơi, mùi...)
中用来计数突然、有力的动作或行为yòng lái jìshù túrán、yǒulì de dòngzuò huò xíngwéi
phòng/tổ (đơn vị hành chính cấp thấp, dưới cấp khoa)
中政府机构中低于科的行政单位zhèngfǔ jīgòu zhōng dī yú kē de xíngzhèng dānwèi
Anh ấy làm việc ở phòng ban nào?