- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
lưng; mặt sau (của vật)
中身体后面的部分shēntǐ hòumiàn de bùfen
Lưng tôi hơi đau.
thuộc lòng; học thuộc
中通过多次阅读、重复,使内容留在脑子里tōngguò duōcì yuèdú、chóngfù,shǐ nèiróng liúzài nǎozi lǐ
Tôi đã học thuộc bài thơ này.
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
中承担或承受责任、困难等chéngtān huòzhě chéngshòu zérènwù、kùnnan děng
Anh ấy đang gánh chịu áp lực rất lớn.
lưng; mặt sau (của vật)
中身体后面的部分shēntǐ hòumiàn de bùfen
Lưng tôi hơi đau.
thuộc lòng; học thuộc
中通过多次阅读、重复,使内容留在脑子里tōngguò duōcì yuèdú、chóngfù,shǐ nèiróng liúzài nǎozi lǐ
Tôi đã học thuộc bài thơ này.
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
中承担或承受责任、困难等chéngtān huòzhě chéngshòu zérènwù、kùnnan děng
Anh ấy đang gánh chịu áp lực rất lớn.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
lưng; mặt sau (của vật)
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
đọc thuộc lòng; học thuộc
中用记忆力把学过的东西说出来yòng jìyì lì bǎ xuéguò de dōngxi shuōchūlai
Anh ấy đang học thuộc bài khóa.
quay lưng; đứng quay lưng
中用背对着;后身向着yòng bèi duìzhe;hòushēn xiàngzhe
Anh ấy quay lưng lại với tôi.
giấu giếm; che giấu (với ai đó)
中隐瞒某事,不让别人知道yǐnmán mǒushì, búràng biéren zhīdào
Anh ấy làm việc này sau lưng tôi.
nghễnh ngãng; nặng tai
中听不清楚声音的tīng bu qīngchu shēngyīn de
Tai anh ấy hơi nặng.
(lóng) xui; xui xẻo
中不幸运;运气不好bù xìngyùn; yùnqi búhǎo
Hôm nay anh ấy rất xui.
đọc thuộc lòng; học thuộc
中用记忆力把学过的东西说出来yòng jìyì lì bǎ xuéguò de dōngxi shuōchūlai
Anh ấy đang học thuộc bài khóa.
quay lưng; đứng quay lưng
中用背对着;后身向着yòng bèi duìzhe;hòushēn xiàngzhe
Anh ấy quay lưng lại với tôi.
giấu giếm; che giấu (với ai đó)
中隐瞒某事,不让别人知道yǐnmán mǒushì, búràng biéren zhīdào
Anh ấy làm việc này sau lưng tôi.
nghễnh ngãng; nặng tai
中听不清楚声音的tīng bu qīngchu shēngyīn de
Tai anh ấy hơi nặng.
(lóng) xui; xui xẻo
中不幸运;运气不好bù xìngyùn; yùnqi búhǎo
Hôm nay anh ấy rất xui.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.