- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân; bàn chân
中身体下面用来走路的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái zǒulù de bùfen
Chân của tôi rất đau.
chân; bàn chân
中身体下面用来走路的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái zǒulù de bùfen
chân; chân (của động vật hoặc đồ vật)
chức năng; vai trò
中在某个事情中所起的作用或地位zài mǒuɡè shìqinɡ zhōnɡ suǒ qǐ de zuòyònɡ huò dìwèi
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
chân; bàn chân
中身体下面用来走路的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái zǒulù de bùfen
Chân của tôi rất đau.
chân; bàn chân
中身体下面用来走路的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái zǒulù de bùfen
chân; chân (của động vật hoặc đồ vật)
chức năng; vai trò
中在某个事情中所起的作用或地位zài mǒuɡè shìqinɡ zhōnɡ suǒ qǐ de zuòyònɡ huò dìwèi
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân; bàn chân
chức năng; vai trò
Cái bàn có bốn cái chân.
chân (đế); chân (đáy của vật)
中物体的下面或最低的部分wùtǐ de xiàmiàn huò zuì dī de bùfen
Cái bàn có bốn chân.
lượng từ chỉ số cú đá (dùng để đếm cú đá)
中用来计数踢的动作的量词yònglái jìshù tī de dòngzuò de liàngcí
Cái bàn có bốn cái chân.
chân (đế); chân (đáy của vật)
中物体的下面或最低的部分wùtǐ de xiàmiàn huò zuì dī de bùfen
Cái bàn có bốn chân.
lượng từ chỉ số cú đá (dùng để đếm cú đá)
中用来计数踢的动作的量词yònglái jìshù tī de dòngzuò de liàngcí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.