- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 空không(rỗng, trống)
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
giọng; âm điệu; giọng điệu
中说话的声音和样子shuōhuà de shēngyīn hé yàngzi
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất lạ.
khoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
中身体内部的空处,如胸腔、腹腔shēntǐ nèibù de kōng chù, rú xiōngqiāng、fùqiāng
Khoang này rất sâu.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
giọng; âm điệu; giọng điệu
中说话的声音和样子shuōhuà de shēngyīn hé yàngzi
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất lạ.
khoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
中身体内部的空处,如胸腔、腹腔shēntǐ nèibù de kōng chù, rú xiōngqiāng、fùqiāng
Khoang này rất sâu.
giai điệu; giọng; khoang (cơ thể)
中说话或唱歌时的声音特点;身体内部的空洞部分shuōhuà huò chànggē shí de shēngyīn tèdiǎn;shēntǐ nèibù de kōngxuē bùfen
Giọng điệu anh ấy hát rất hay.
giọng; giọng điệu; khoang (cơ thể)
中说话时的音调和风格shuōhuà shí de yīndiào hé fēnggé
Anh ấy nói chuyện có giọng Bắc Kinh.
(cũ) lượng từ chỉ thân xác súc vật đã mổ
中已杀死动物的身体yǐ shāsǐ dòngwù de shēntǐ
Một khoang thịt heo.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
giai điệu; giọng; khoang (cơ thể)
中说话或唱歌时的声音特点;身体内部的空洞部分shuōhuà huò chànggē shí de shēngyīn tèdiǎn;shēntǐ nèibù de kōngxuē bùfen
Giọng điệu anh ấy hát rất hay.
giọng; giọng điệu; khoang (cơ thể)
中说话时的音调和风格shuōhuà shí de yīndiào hé fēnggé
Anh ấy nói chuyện có giọng Bắc Kinh.
(cũ) lượng từ chỉ thân xác súc vật đã mổ
中已杀死动物的身体yǐ shāsǐ dòngwù de shēntǐ
Một khoang thịt heo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.