- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 巴ba(dính vào, bám chặt)
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
mập mạp; căng mọng (của quả)
Những loại trái cây này rất mập mạp.
béo (nói về thịt); chắc mập
Miếng thịt này rất béo.
đất màu mỡ; béo tốt (đất đai)
Mảnh đất này rất màu mỡ.
mập mạp; căng mọng (của quả)
Những loại trái cây này rất mập mạp.
béo (nói về thịt); chắc mập
Miếng thịt này rất béo.
đất màu mỡ; béo tốt (đất đai)
Mảnh đất này rất màu mỡ.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
mập mạp; căng mọng (của quả)
mập mạp; căng mọng (của quả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.