- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dục nhân; giáo dục con người (đặc biệt về đạo đức)
Trách nhiệm của giáo viên là dạy học và giáo dục con người.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dục nhân; giáo dục con người (đặc biệt về đạo đức)
Trách nhiệm của giáo viên là dạy học và giáo dục con người.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dục nhân; giáo dục con người (đặc biệt về đạo đức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.