- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 又hựu(lại, tay phải)
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
thận; quả thận
Thận là một cơ quan quan trọng trong cơ thể con người.
thận; quả thận
Thận là một cơ quan quan trọng trong cơ thể con người.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
thận; quả thận
thận; quả thận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.