- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
túi mật
Anh ấy có vấn đề về túi mật.
túi mật
Anh ấy có vấn đề về túi mật.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
túi mật
túi mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.