- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
vỡ mật; sợ hãi đến cực độ
Anh ấy sợ đến vỡ mật.
vỡ mật; sợ hãi đến cực độ
Anh ấy sợ đến vỡ mật.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
vỡ mật; sợ hãi đến cực độ
vỡ mật; sợ hãi đến cực độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.