- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
(khẩu) gan lớn; liều lĩnh; bạo gan
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
Anh ấy rất bạo gan, không sợ gì cả.
gan to; liều lĩnh; mật to (dám làm điều người khác không dám)
(khẩu) gan lớn; liều lĩnh; bạo gan
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
Anh ấy rất bạo gan, không sợ gì cả.
gan to; liều lĩnh; mật to (dám làm điều người khác không dám)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
(khẩu) gan lớn; liều lĩnh; bạo gan
(khẩu) gan lớn; liều lĩnh; bạo gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.