- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
đủ năng lực; đảm đương được
中有足够的能力做好某事yǒu zúggòu de néngglì zuòhǎo mǒushì
Anh ấy có thể đảm nhiệm công việc này.
đủ năng lực; có khả năng đảm đương (công việc)
中有足够的能力做某项工作yǒu zúggòu de néngglì zuò mǒu xiàng gōnggnzuò
đảm đương được; đủ năng lực đảm nhận
đủ năng lực; đảm đương được
中有足够的能力做好某事yǒu zúggòu de néngglì zuòhǎo mǒushì
Anh ấy có thể đảm nhiệm công việc này.
đủ năng lực; có khả năng đảm đương (công việc)
中有足够的能力做某项工作yǒu zúggòu de néngglì zuò mǒu xiàng gōnggnzuò
đảm đương được; đủ năng lực đảm nhận
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
đủ năng lực; đảm đương được
đủ năng lực; đảm đương được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中有能力完成某项工作或任务yǒu néngglì wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huò rènwu
中有能力完成某项工作或任务yǒu néngglì wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huò rènwu