- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
tử cung; dạ con
Tử cung là cơ quan sinh sản của phụ nữ.
tử cung; dạ con
Tử cung là cơ quan sinh sản của phụ nữ.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
tử cung; dạ con
tử cung; dạ con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.