- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Hồ (các dân tộc phương bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại)
Hồ nhân là dân tộc thiểu số ở Trung Quốc cổ đại.
người Hồ (tên gọi xưa chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc); người ngoại tộc (văn)
Hồ nhân là tên gọi các dân tộc phương Bắc thời cổ đại.
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
người Hồ (các dân tộc phương bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại)
Hồ nhân là dân tộc thiểu số ở Trung Quốc cổ đại.
người Hồ (tên gọi xưa chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc); người ngoại tộc (văn)
Hồ nhân là tên gọi các dân tộc phương Bắc thời cổ đại.
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Hồ (các dân tộc phương bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại)
người Hồ (các dân tộc phương bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hồ nhân là tên gọi cổ đại cho các dân tộc phương Bắc.
Hồ nhân là tên gọi cổ đại cho các dân tộc phương Bắc.