- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
tài năng đặc biệt; sở trường
Anh ấy rất có năng lực.
sở trường; sở năng
Đây chính là sở trường của anh ấy.
tài năng đặc biệt; sở trường
Anh ấy rất có năng lực.
sở trường; sở năng
Đây chính là sở trường của anh ấy.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tài năng đặc biệt; sở trường
tài năng đặc biệt; sở trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.