- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
người có năng lực; người tài giỏi
Anh ấy là một người có năng lực.
người tài giỏi; người có năng lực; (sinh vật học) Homo habilis
Homo habilis là tổ tiên của loài người.
người có năng lực; người tài giỏi
Anh ấy là một người có năng lực.
người tài giỏi; người có năng lực; (sinh vật học) Homo habilis
Homo habilis là tổ tiên của loài người.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người có năng lực; người tài giỏi
người có năng lực; người tài giỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.