- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
có thể hay không; liệu có thể... hay không
中表示疑问或不确定是否可能实现biǎoshì yíhuò huò bù quèdìng shìfǒu kěnéng shíxiàn
Bạn có thể giúp tôi không?
có thể hay không; liệu có thể không
中是否有能力做某事;表示询问是否可能或可行shìfǒu yǒu néngglì zuò mǒushì; biǎoshì xunwèn shìfǒu kěnéng huò kěxíng
Bạn có thể giúp tôi không?
có thể hay không; liệu có thể... hay không
中表示疑问或不确定是否可能实现biǎoshì yíhuò huò bù quèdìng shìfǒu kěnéng shíxiàn
Bạn có thể giúp tôi không?
có thể hay không; liệu có thể không
中是否有能力做某事;表示询问是否可能或可行shìfǒu yǒu néngglì zuò mǒushì; biǎoshì xunwèn shìfǒu kěnéng huò kěxíng
Bạn có thể giúp tôi không?
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
có thể hay không; liệu có thể... hay không
có thể hay không; liệu có thể... hay không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có thể hay không; liệu có thể
có thể hay không; liệu có thể