đắm đắm; trìu mến (ánh mắt chứa chan tình cảm)
Cô ấy nhìn anh ấy một cách trìu mến.
âu yếm; trìu mến (nhìn với ánh mắt tha thiết)
đắm đắm; trìu mến (ánh mắt chứa chan tình cảm)
Cô ấy nhìn anh ấy một cách trìu mến.
âu yếm; trìu mến (nhìn với ánh mắt tha thiết)
đắm đắm; trìu mến (ánh mắt chứa chan tình cảm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.