- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
mạch môn; mặt trong cổ tay (nơi bắt mạch)
Bác sĩ sờ vào mạch môn.
mạch môn; mặt trong cổ tay (nơi bắt mạch)
Bác sĩ sờ vào mạch môn.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
mạch môn; mặt trong cổ tay (nơi bắt mạch)
mạch môn; mặt trong cổ tay (nơi bắt mạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.