xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt
Anh ấy là một người có xương sống (có khí phách).
xương sống; cột sống
Xương sống của anh ấy rất thẳng.
xương sống; (bóng) trụ cột
(khẩu) xương sống; lưng (của người hoặc động vật có xương sống)
Lưng anh ấy rất thẳng.
xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt
Anh ấy là một người có xương sống (có khí phách).
xương sống; cột sống
Xương sống của anh ấy rất thẳng.
xương sống; (bóng) trụ cột
xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt
(khẩu) xương sống; lưng (của người hoặc động vật có xương sống)
xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt
(khẩu) xương sống; lưng (của người hoặc động vật có xương sống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có một xương sống rất mạnh mẽ.
Anh ấy có một xương sống rất mạnh mẽ.
(khẩu) xương sống; lưng (của người hoặc động vật có xương sống)
Lưng anh ấy rất thẳng.