- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 庄trang(trang trại, thôn xóm)
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
nhãn cảnh báo nội dung người lớn (Trung Quốc)
Bộ phim này có nhãn cảnh báo phụ huynh.
nhãn cảnh báo nội dung người lớn (Trung Quốc)
Bộ phim này có nhãn cảnh báo phụ huynh.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
nhãn cảnh báo nội dung người lớn (Trung Quốc)
nhãn cảnh báo nội dung người lớn (Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.