- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 庄trang(trang trại, thôn xóm)
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
(khẩu) bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
Bệnh giang mai là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
(khẩu) bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
Bệnh giang mai là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
(khẩu) bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
(khẩu) bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.