- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 庄trang(trang trại, thôn xóm)
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
chứng tạng táo (hysteria theo y học cổ truyền Trung Quốc)
Cô ấy bị bệnh hysteria.
chứng tạng táo (hysteria theo y học cổ truyền Trung Quốc)
Cô ấy bị bệnh hysteria.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
chứng tạng táo (hysteria theo y học cổ truyền Trung Quốc)
chứng tạng táo (hysteria theo y học cổ truyền Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.