- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây rốn; dây cuống rốn
Dây rốn là sợi dây sự sống nối thai nhi và người mẹ.
dây rốn; dây cuống rốn
Dây rốn là sợi dây sự sống nối thai nhi và người mẹ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây rốn; dây cuống rốn
dây rốn; dây cuống rốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.