- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
Anh ta muốn thoái thác trách nhiệm.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Anh ấy muốn thoái thác trách nhiệm.
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
Anh ta muốn thoái thác trách nhiệm.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Anh ấy muốn thoái thác trách nhiệm.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.