- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
tách ra; thoát ra; rút khỏi
Anh ấy rút khỏi đám đông.
tách ra; thoát ra; rút khỏi
Anh ấy rút khỏi đám đông.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
tách ra; thoát ra; rút khỏi
tách ra; thoát ra; rút khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.