- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
trễ hạn; không ra đúng kỳ hạn
Tạp chí đã bị chậm trễ.
trễ hạn; lỡ thời hạn
Chúng ta không thể trễ hạn.
trễ hạn; không ra đúng kỳ hạn
Tạp chí đã bị chậm trễ.
trễ hạn; lỡ thời hạn
Chúng ta không thể trễ hạn.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
trễ hạn; không ra đúng kỳ hạn
trễ hạn; không ra đúng kỳ hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.