- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
ngoại tuyến; ngoại tuyến (tắt kết nối)
Điện thoại của tôi hiện đang ở trạng thái ngoại tuyến.
ngoại tuyến; ngoại tuyến (tắt kết nối)
Điện thoại của tôi hiện đang ở trạng thái ngoại tuyến.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
ngoại tuyến; ngoại tuyến (tắt kết nối)
ngoại tuyến; ngoại tuyến (tắt kết nối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.