- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
khử hydro; tách hydro
Phản ứng tách hydro là một loại phản ứng hóa học.
khử hydro; tách hydro
Phản ứng tách hydro là một loại phản ứng hóa học.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
khử hydro; tách hydro
khử hydro; tách hydro
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.