- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
khử oxy; khử dưỡng khí
Quá trình này có thể khử oxy.
khử oxy; khử dưỡng khí
Quá trình này có thể khử oxy.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
khử oxy; khử dưỡng khí
khử oxy; khử dưỡng khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.