- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)
Anh ấy bị chậm tiến độ vì bị ốm.
trễ giờ; đến muộn (so với lịch)
Hôm nay anh ấy đến muộn.
chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)
Anh ấy bị chậm tiến độ vì bị ốm.
trễ giờ; đến muộn (so với lịch)
Hôm nay anh ấy đến muộn.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)
chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.