- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thất bại; hụt; (khẩu) nói dối; nói phét
Kế hoạch lần này đã thất bại.
nói dối; thất bại hoàn toàn; không thực hiện được
Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.
thất bại; tan vỡ (kế hoạch, hy vọng)
thất bại; hụt; (khẩu) nói dối; nói phét
Kế hoạch lần này đã thất bại.
nói dối; thất bại hoàn toàn; không thực hiện được
Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.
thất bại; tan vỡ (kế hoạch, hy vọng)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thất bại; hụt; (khẩu) nói dối; nói phét
thất bại; hụt; (khẩu) nói dối; nói phét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
nói dối; nói khoét
Anh ta đã nói dối.
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
nói dối; nói khoét
Anh ta đã nói dối.