- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát vị (trực tràng); sa ruột
Anh ấy bị thoát vị.
thoát vị (trực tràng); sa ruột
Anh ấy bị thoát vị.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
thoát vị (trực tràng); sa ruột
thoát vị (trực tràng); sa ruột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.