- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
mất màu; tẩy màu; bạc màu
Cái áo này có bị phai màu không?
mất màu; tẩy màu; (bóng) nhạt nhẽo
Cô ấy sợ đến tái mặt.
tẩy màu; tẩy trắng; khử màu
Chiếc áo này bị phai màu rồi.
mất màu; tẩy màu; bạc màu
Cái áo này có bị phai màu không?
mất màu; tẩy màu; (bóng) nhạt nhẽo
Cô ấy sợ đến tái mặt.
tẩy màu; tẩy trắng; khử màu
Chiếc áo này bị phai màu rồi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
mất màu; tẩy màu; bạc màu
mất màu; tẩy màu; bạc màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phai màu; tẩy màu; khử màu
phai màu; tẩy màu; khử màu