- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
trốn thoát; bỏ trốn
Anh ấy đã trốn thoát.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
Anh ấy đã trốn thoát thành công.
trốn thoát; bỏ trốn
Anh ấy đã trốn thoát.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
Anh ấy đã trốn thoát thành công.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
trốn thoát; bỏ trốn
trốn thoát; bỏ trốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.