- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
中脸上的颜色和表情liǎn shang de yánsè hé biǎoqíng
Sắc mặt anh ấy không được tốt lắm.
tướng mặt; diện mạo
中脸部皮肤的颜色和样子liǎnbù pífu de yánsè hé yàngzi
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
中脸上的颜色和表情liǎn shang de yánsè hé biǎoqíng
Sắc mặt anh ấy không được tốt lắm.
tướng mặt; diện mạo
中脸部皮肤的颜色和样子liǎnbù pífu de yánsè hé yàngzi
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.