- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cung gân (giải phẫu)
Cung gân là một thuật ngữ trong giải phẫu học.
cung gân (giải phẫu)
Cung gân là một thuật ngữ trong giải phẫu học.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cung gân (giải phẫu)
cung gân (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.