- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
(lóng) bề ngoài tốt bụng nhưng thâm hiểm bên trong; mặt người dạ thú
Anh ấy trông có vẻ tốt bụng, nhưng thực ra lại rất phúc hắc.
tâm địa đen tối (bề ngoài hiền lành, bên trong xảo quyệt); hai mặt
Anh ấy là một người hai mặt.
(lóng) bề ngoài tốt bụng nhưng thâm hiểm bên trong; mặt người dạ thú
Anh ấy trông có vẻ tốt bụng, nhưng thực ra lại rất phúc hắc.
tâm địa đen tối (bề ngoài hiền lành, bên trong xảo quyệt); hai mặt
Anh ấy là một người hai mặt.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
(lóng) bề ngoài tốt bụng nhưng thâm hiểm bên trong; mặt người dạ thú
(lóng) bề ngoài tốt bụng nhưng thâm hiểm bên trong; mặt người dạ thú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.