- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
ung thư tuyến; ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma)
Ung thư biểu mô tuyến là một loại khối u ác tính.
ung thư tuyến; ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma)
Ung thư biểu mô tuyến là một loại khối u ác tính.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
ung thư tuyến; ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma)
ung thư tuyến; ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.