- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
dịch hạch thể hạch
Bệnh dịch hạch là một căn bệnh nghiêm trọng.
dịch hạch thể hạch
Bệnh dịch hạch là một căn bệnh nghiêm trọng.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
dịch hạch thể hạch
dịch hạch thể hạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.