chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
Tôi cảm thấy chán ngấy những lời phàn nàn của anh ấy.
chán ngán; ngán ngẩm; (khẩu) làm phiền; gây khó chịu
Anh ấy luôn nói những lời giống nhau, thật khiến người ta chán ngán.
chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
Tôi cảm thấy chán ngấy những lời phàn nàn của anh ấy.
chán ngán; ngán ngẩm; (khẩu) làm phiền; gây khó chịu
Anh ấy luôn nói những lời giống nhau, thật khiến người ta chán ngán.
chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
chán ngấy; ngán ngẩm; bội thực (cảm giác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.