- ⾁nhục(thịt, thân thể)
- 朕trẫm(ta (ngôi vua))
- 马mã(ngựa)
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
Bánh bao nóng hổi rất ngon.
bốc hơi nghi ngút; hừng hực
Anh ấy đi tới với khí thế hừng hực.
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
Bánh bao nóng hổi rất ngon.
bốc hơi nghi ngút; hừng hực
Anh ấy đi tới với khí thế hừng hực.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.