- ⾁nhục(thịt, thân thể)
- 朕trẫm(ta (ngôi vua))
- 马mã(ngựa)
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
(văn) phi nước đại; lồng lên (của ngựa)
phi nước đại; xông pha (nói về ngựa)
Ngựa phi nước đại.
(văn) phi nước đại; lồng lên (của ngựa)
phi nước đại; xông pha (nói về ngựa)
Ngựa phi nước đại.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
(văn) phi nước đại; lồng lên (của ngựa)
(văn) phi nước đại; lồng lên (của ngựa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.