- ⺉nhục(thịt, cơ thể)
- 退thoái(lùi lại)
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
(lóng, Đài) đã muộn rồi, người khác đăng trước rồi (từ tiếng lóng mạng)
Bạn chậm rồi, tin này tôi đã biết từ lâu.
(lóng, Đài) đã muộn rồi, người khác đăng trước rồi (từ tiếng lóng mạng)
Bạn chậm rồi, tin này tôi đã biết từ lâu.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(lóng, Đài) đã muộn rồi, người khác đăng trước rồi (từ tiếng lóng mạng)
(lóng, Đài) đã muộn rồi, người khác đăng trước rồi (từ tiếng lóng mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.