- ⺉nhục(thịt, cơ thể)
- 退thoái(lùi lại)
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
vòng đeo chân (chim)
Số vòng chân của con chim này là gì?
vòng đeo chân (chim)
Số vòng chân của con chim này là gì?
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
vòng đeo chân (chim)
vòng đeo chân (chim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.