cánh; vây cánh (người phụ tá)
Chim có cánh.
(dùng trong tổ hợp) tán tỉnh; ve vãn
phồng; sưng phồng
Mặt anh ấy hơi sưng.
dùng trong từ "bàng quang" (bọng đái)
cánh; vây cánh (người phụ tá)
Chim có cánh.
(dùng trong tổ hợp) tán tỉnh; ve vãn
phồng; sưng phồng
Mặt anh ấy hơi sưng.
cánh; vây cánh (người phụ tá)
(dùng trong tổ hợp) tán tỉnh; ve vãn
phồng; sưng phồng
dùng trong từ "bàng quang" (bọng đái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dùng trong từ "bàng quang" (bọng đái)
dùng trong từ "bàng quang" (bọng đái)